Pages Menu
TwitterRssFacebook
Categories Menu

Posted on Jun 9, 2015 in Bài Học | 0 comments

Bài học tiếng anh giao tiếp –30  cấu trúc câu hay sử dụng trong giao tiếp tiếng anh

Bài học tiếng anh giao tiếp –30 cấu trúc câu hay sử dụng trong giao tiếp tiếng anh

Bài học tiếng anh giao tiếp –30  cấu trúc câu hay sử dụng trong giao tiếp tiếng anh

Tiếng anh giao tiếp hàng ngày là thứ công cụ hữu ích giúp bạn nâng cao giá trị của mình trong các doanh nghiệp nước ngoài ,có được  khả năng giao tiếp tiếng anh đồng nghĩa với việc mở mang tri thức & cũng là bậc thang giúp bạn đạt được vị trí cao hơn trong công việc.

Học thuộc , ghi chép & đọc lại hàng ngày những cụm từ tiếng anh sau đây sẽ giúp bạn làm chủ được bài nói tiếng anh cũng như chủ động, tự tin hơn trong giao tiếp tiếng anh.

> Mẫu câu giao tiếp tiếng anh hàng ngày  P.1

>Mẫu câu giao tiếp tiếng anh hay sử dụng  P.2

  1. To spend + time / money + on smt :Dành thời gian / tiền bạc vào cái gìdoing smt làm gì

        VD: We spend a lot of time on TV.watching TV

  1. To have no idea of smt = don’t know about smt :Không biết về cái gì

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.

  1. To advise smb to do smt :Khuyên ai làm gìnot to do smt không làm gì

VD: Our teacher advises us to study hard.

  1. To plan to do smt :Dự định / có kế hoạch làm gì  or intend to do st

VD: We planed to go for a picnic/intended

  1. To invite smb to do smt :Mời ai làm gì

VD: They invited me to go to the cinema.

  1. To offer smb smt : Mời / đề nghị ai cái gì

VD: He offered me a job in his company

  1. To rely on smb : tin cậy, dựa dẫm vào ai

VD: You can rely on him.

  1. To keep promise :Gĩư lời hứa

VD: He always keeps promises.

  1. To be able to do smt = To be capable of + V_ing :Có khả năng làm gì

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English

  1. To be good/bad at ( + V_ing ) smt : Giỏi/ tệ ( làm ) cái gì

VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi )

  1. To prefer smt to smt :Thích cái gì hơn cái gì  doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì

VD: We prefer spending money than earning money

  1. To apologize for doing smt : Xin lỗi ai vì đã làm gì

VD: I want to apologize for being rude to you.

  1. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )

VD:  You’d better learn hard.

You’d better not go out.

  1. Would ( ‘d ) rather do smt Thích làm gì /not do smt không thích làm gì

VD: I’d rather stay at home.I’d rather not say at home.

  1. Would ( ‘d ) rather smb did smt :Muốn ai làm gì

VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today

  1. To suggest smb ( should ) do smt :Gợi ý ai làm gì

VD: I suggested she ( should ) buy this house.

  1. To suggest doing smt :Gợi ý làm gì

VD: I suggested going for a walk.

  1. Try to do :Cố làm gì

VD: We tried to learn hard.

  1. Try doing smt :Thử làm gì

VD: We tried cooking this food.

  1. To need to do smt :Cần làm gì

VD: You need to work harder.

  1. To need doing : Cần được làm

VD: This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

  1. To remember doing : Nhớ đã làm gì

VD: I remember seeing this film.

  1. To remember to do Nhớ làm gì  , chưa làm cái này

VD: Remember to do your homework.Hãy nhớ làm bài tập về nhà

  1. To have smt + PII :Có cái gì được làm

VD: I’m going to have my house repainted.( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )= To have smb do smt ( Thuê ai làm gì )

VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

  1. To be busy doing smt : Bận rộn làm gì

VD: We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

  1. To mind doing smt :Phiền ai  làm gì

VD: Do / Would you mind closing the door for me?( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

  1. To be used to doing smt( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early.( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

  1. To stop to do smt : Dừng lại để làm gì

VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

  1. To stop doing smt : Thôi không làm gì nữa

VD: We stopped going out late.( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

  1. Let smb do smt :Để ai làm gì

VD: Let him come in.( Để anh ta vào )

Chúc các bạn tự học tiếng anh giao tiếp hiệu quả !<3<3

 

Comments

comments

Post a Reply