Pages Menu
TwitterRssFacebook
Categories Menu

Posted on Jun 29, 2015 in Kiến thức | 0 comments

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản – P1

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản – P1


Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hằng ngày. Trung tâm Anh ngữ LiS Language chia sẻ với bạn những từ vựng giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu nhóm chủ đề từ vựng tiếng Anh giao tiếp Đồng tình và bất đồng tình“.

Đồng ý (Agreeing) , phản đối (Disagreeing)hay đưa ra ý kiến riêng của bản thân (Opinion) là những từ vựng tiếng Anh giao tiếp được sử dụng thường xuyên trong văn nói hằng ngày. Có rất nhiều cách để đồng ý hoặc phản đối ý kiến của một ai đó.

agree-disagree-road-signs

Argee or disagree

I agreeing with this opinion - tôi đồng ý với ý kiến này. Trong ngữ cảnh văn nói tiếng Anh thay vì chỉ sử dụng một câu đơn thuần để đồng ý với ý kiến của ai đó bạn có thể có nhiều hơn 10 từ vựng tiếng Anh giao tiếp để biểu hiện điều đó với mức độ sắc thái khác nhau.

  • I agree with you 100 percent – Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn
  • Absolutely – Chắc chắn rồi
  • I couldn’t agree with you more – Tôi không thể nào phản đối bạn hơn nữa. (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn).
  • That’s exactly how i feel – Điều đó đúng như tôi nghĩ
  • That’s for sure – Chắc chắn là như thế.
  • I have to side with you on this one- Tôi phải đồng ý với bạn về điều này thôi.
  • No doubt about it – Không thể nghi ngờ về điều này.
  • You have a point there – Về điểm này thì bạn đúng
  • I think so too – Tôi cũng nghĩ là như vậy.
  • Of course – Dĩ nhiên rồi.
  • I have no objection – Tôi không phản đối gì cả.

I disagreeing with this opinion – tôi không đồng tình với ý kiến này. Cũng tương tự trên trong văn nói bạn có nhiều hơn một cách để phản đối ý kiến với một ai đó. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp disagreeing.

  • I don’t think so – Tôi không nghĩ như thế.
  • Not necessarily – Không nhất thiết là vậy.
  • That’s not always true – Điều đó không phải lúc nào cũng đúng.
  • I don’t see it that way – Tôi không thấy là vậy.
  • No, i’m not sure about that – Không, tôi không chắc về điều đó.
  • Yes, But don’t you think… – Đúng, nhưng bạn không nghĩ là.
  • That’s not the same thing at all – Chúng không giống nhau chút nào.
  • It’s unjustifiable to say that… – Thật vô lý khi nói về điều đó.
  • I don’t share your view – Tôi không đồng quan điểm với bạn.
  • This argument does not hold water – Lý luận này không đáng tin.

Settle an argument - Hòa giải

  • Let’s just move on, shall we – Chúng ta chuyển đề tài được không.
  • I think we’re going to have to agree to disagree.
  • Whatever you say/If you say so – Bạn nói sao cũng được.
  • Let’s drop it – Thôi bỏ qua đi.

LiS Language hi vọng rằng những từ vựng tiếng Anh giao tiếp này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình sử dụng tiếng Anh. Hãy cùng học và chia sẻ tới những người bạn của mình nhé.


Tags: tu vung tieng anh giao tiep, hoc tu vung tieng anh giao tiep.

 

 

 

Comments

comments

Post a Reply