Pages Menu
TwitterRssFacebook
Categories Menu

Posted on Jul 1, 2015 in Kiến thức | 0 comments

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – P3

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – P3


Chủ đề từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày hôm nay chúng ta là “Shopping – Mua bán”

Mua bán – Shopping là một hoạt động diễn ra thường ngày nên đương nhiên việc sử dụng văn nói trong chủ đề này là rất nhiều. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày “Shopping – mua bán”.

  • Go/go out/ be out  shopping – ra ngoài/đi mua sắm.
  • Hit/Hang out  at the mall – dạo chơi ở khu trung tâm mua sắm
  • Try on clothes/ shoes – thử áo/ thử giầy.
  • Deal with/ serve customers – phục vụ khách hàng, thực hiện giao dịch
  • Run a special promotion – Chương trình khuyến mãi đặc biệt.
  • Be on special offer – được khuyến mãi đặc biệt.
  • Make/complete a purchase – thực hiện/ hoàn thành việc mua bán.
  • Accept/ take credit cards – thẻ tín dụng.
  • Buy something in advance in bulk – mua cái gì đó trước với số
  • Pay cash/ by credit debit card- trả bằng tiền mặt/ thẻ tín dụng.
  • Gift voucher – tặng phiếu quà tặng.
  • Order – đặt hàng.
  • Return/exchange an item/ a product – trả lại/ đổi món hàng.
  • Refund – đòi tiền hoàn lại
  • Goods available – hàng hóa có sẵn.
  • Have in stock – hàng trong kho
  • Rip off – bán giá cắt cổ
  • Sale off- giảm giá bán
  • Discount – giảm giá, chiết giá

Một số đoạn hội thoại liên quan đến từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày chủ đề Shopping.

A: How much did you pay for that item?

B: 350 bucks

A: 350 bucks for a piece of junk like that? That’s a rip – off!

B: What do you mean?

A: It’s not worth it.

B: Oh. I guess I really did get ripped off.

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày Shopping. Trung tâm Anh ngữ LiS Language


Tags: tu vung giao tiep tieng Anh, tu vung giao tiep tieng Anh co ban, tu vung giao tiep tieng Anh hang ngay

Comments

comments

Post a Reply