Pages Menu
TwitterRssFacebook
Categories Menu

Posted on Jul 6, 2015 in Kiến thức | 0 comments

Các câu tiếng anh giao tiếp slang – P1

Các câu tiếng anh giao tiếp slang – P1


Giao tiếp tiếng Anh là một nhu cầu không thể thiếu đối với loài người. Cùng với sự phát triển của ngôn ngữ này cũng như với sự hội nhập ngày càng lớn của nền kinh tế thế giới, tiếng Anh đã và đang ngày càng trở thành thứ ngôn ngữ phổ biến trên toàn thế giới. Trong seri bài viết “Các câu tiếng Anh giao tiếp” hôm nay LiS Language sẽ gửi tới các bạn chủ đề Slang những câu nói lóng trong tiếng Anh giao tiếp.

Slang có nghĩa là gì ?. Slang là từ viết tắt của cụm từ Street – Language. Slang có nghĩa là ngôn ngữ đường phố. Giống với ở Việt Nam các vùng miền đặc trưng thường có những cách chơi chữ, cách nói lóng từ hay đơn giản là việc ngôn ngữ tuổi teen. Tiếng Anh cũng vậy việc bạn sử dụng Slang sẽ giúp làm phong phú văn phong giao tiếp của các bạn cũng như các bạn sẽ cảm thấy thoải mái hơn trong giao tiếp với những người nước ngoài hàng ngày.

Tuy nhiên bạn cần lưu ý rằng Slang thường không được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp trang trọng mà mà cách nói thường linh hoạt, ẩn dụ nhiều. Các câu tiếng Anh giao tiếp Slang được chia làm các dạng chủ yếu như “word play” – chơi chữ, dùng từ đồng nghĩa, giải nghĩa…

Sau đây chúng tôi xin giới thiệu tới bạn đọc các câu tiếng Anh giao tiếp Slang thông dụng nhất.

1. Bae = baby = Your lover

2. Rebound

Ex. Remember, you’re just a rebound. He only wants you because I won’t take him back. And there is a reason for that.

3. Bite me= go away; tries to tell you what to do

4. Wishy washy: Some who is indecisive. goofy, not right in the head.

5. Doppelganger. One who nearly or completely resembles another – but with no biological relation.

6. Bro. To call your close friend or just a male.

7. Jelly: Jealous

8. Dunno = Don’t know.

9. Kicks = Shoes

10. Thang = thing

Ex. Imma do my thang  – Miley Cyrus

11. Crush (n) the person that you’re secretly falling for.

12. Hottie: A very attractive person; can be either male or female.

13. Fav: favourite.

14. Bestie: a best friend.

He is my bestie.

15. Nuts: crazy

Ex. Hey bro, Are you nuts?


Tags: cac cau tieng Anh giao tiep, cac cau tieng Anh giao tiep thong dung, cac cau tieng Anh giao tiep hang ngay.

Comments

comments

Post a Reply