Pages Menu
TwitterRssFacebook
Categories Menu

Posted on Jul 9, 2015 in Kiến thức | 0 comments

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – P4

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – P4


Trong seri “ Từ vựng tiếng Anh giao tiếp” hôm nay, LiS Language chúng tôi sẽ chia sẻ các bạn chủ đề từ vựng tiếng Anh: Traffic – Giao thông và các cách giúp bạn giao tiếp khi hỏi đường.

Road roʊd Đường
traffic ˈtræfɪk Giao thông
vehicle ˈviːəkl phương tiện
roadside ˈroʊdsaɪd lề đường
ring road rɪŋ roʊd đường vành đai
petrol station ˈpetrəl  ˈsteɪʃn trạm bơm xăng
kerb kɜːrb mép vỉa hè
road sign roʊd saɪn biển chỉ đường
pedestrian crossing pəˈdestriən  ˈkrɔːsɪŋ vạch sang đường
turning ˈtɜːrnɪŋ chỗ rẽ, ngã rẽ
fork fɔːrk ngã ba
Bus station bʌs ˈsteɪʃn Bến xe
Bus stop  bʌs stɑːp Trạm xe bus
Gas Station ɡæs ˈsteɪʃn Trạm xăng
Highway ˈhaɪweɪ Đường cao tốc
Junction ˈdʒʌŋkʃn Giao lộ
accident ˈæksɪdənt tai nạn
car park / ˈpɑːrkɪŋ speɪs Bãi đỗ xe
driving licence ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns bằng lái xe
traffic light ˈtræfɪk laɪt đèn giao thông
Crossroads ˈkrɔːsroʊdz Ngã tư

Một số mẫu câu giao tiếp trong từ vựng giao tiếng Anh giao tiếp hàng ngày chủ đề – Traffic.

Excuse me, could you tell me how to get to…? – Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi làm thế nào…?

Excuse me, do you know where the…is ? – Xin lỗi, bạn có biết chỗ này không…?

Sorry, I don’t know, I’m not from around here – Xin lỗi tôi không biết, tôi không ở khu này.

Are we on the right road for…? – Chúng tôi đang đi đúng đường chứ?

Is this the right way for…? – Có phải đường này không ?

Do you have a map ? – Bạn có bản đồ không ?

Can you show me on the map ? – Bạn có thể chỉ dẫn tôi trên bản đồ không?

it’s this/that way – chỗ đó ở phía này/ phía kia

you’re going the wrong way – bạn đi sai đường rồi

go down there – đi xuống đó

take this way – đi đường này

take the 1st on the left – rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

take the 2nd on the right – rẽ phải ở ngã rẻ thứ 2

turn left/right – rẽ trái, rẽ phải

go straight ahead – đi thằng.

pass the bank – đi qua ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày chủ đề Traffic – giao thông.

Xem thêm

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp – P1: Agreeing or Disagreeing

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp – P2: Weather

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp – P3: Shopping


Tags: tu vung tieng Anh giao tiep, tieng anh giao tiep

Comments

comments

Post a Reply