Pages Menu
TwitterRssFacebook
Categories Menu

Posted on Jul 13, 2015 in Bài Học | 0 comments

Học tiếng Anh giao tiếp qua cụm từ come – P1

Học tiếng Anh giao tiếp qua cụm từ come – P1


Học tiếng Anh giao tiếp qua các cụm từ thông dụng. Học tiếng Anh giao tiếp thông qua cụm từ come

  1. Come about: xảy ra, đổi chiều.
    • How could this come about?
  2. Come after: nối nghiệp, theo sau.
  3. Come again: sử dụng để yêu cầu một ai đó nhắc lại điều gì đó không hiểu hoặc cái gì mình khó tin.
    • He’s a doctor – Come again
  4. Come against: đụng phải, va phải.
  5. Come across somebody: tình cờ gặp ai.
  6. Come and go: đến và đi trong thời gian ngắn.
    • The pain in his leg comes and goes
  7. Come apart: tách ra., bung ra.
  8. Come at: đạt tới, đến được.
    • He could not easily come at the document now
    • The dog came at me
  9. Come away: đi xa, đi khỏi rời khỏi.
  10. Come back: quay trở lại
  11. Come between: đứng giữa, can thiệp
  12. Come by: đi qua.
    • How did you come by this document
  13. Come down: đi xuống.
    • Prices are coming down
  14. Come upon (on): mắng nhiếc xỉ vả.
  15. Come with: Xuất tiền , chi trả.
  16. Come easily: dễ dàng.
    • The test come easily to him
  17. Come forward: xung phong, trình diện.
    • To come forward with help
  18. Come in: đi vào
  19. Come in upon: ngắt lời chặn lời.
  20. Come into
  21. Come of: do… mà, bởi… mà ra.
    • To come of a rich family.
  22. Come off: bong ra, rời ra bật ra
  23. Come on: tới đi, lại đây.
    • The enemy were coming on
  24. Come out: ra đi, đình công
  25. Come over: vượt, băng qua
    • He has come over to us
  26. Come to: đi tới
    • To come to a decision
  27. Come under: rơi vào loại, chịu ảnh hưởng.
  28. Come near: đến gần suýt nữa.
    • To come near failing
  29. Come clean: thú nhận, nói hết
  30. Come of age: đến tuổi trưởng thành.
  31. Come right: đúng
  32. Come short: không đạt được thất bại

Học tiếng Anh giao tiếp qua các cụm từ thông dụng cùng LiS Language.


 

 

 

Comments

comments

Post a Reply