Pages Menu
TwitterRssFacebook
Categories Menu

Posted on Jul 15, 2015 in Bài Học | 0 comments

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – P5 Nhà hàng

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – P5 Nhà hàng


Hôm nay LiS Language sẽ chia sẻ với các bạn học viên chủ đề từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày “Nhà hàng” – Restaurant

Tiếng Anh giao tiếp rất cần trong cuộc sống hàng ngày của con người hiện đại trong cả học tập và công việc. Đặt bối cảnh bạn đang ở trong một nhà hàng sang trọng, bạn có đủ tự tin để order (gọi món).

Trước hết hãy cùng tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản có liên quan đến bài học ngày hôm nay:

eat/dine/meet at/in a restaurant – Dùng bữa/ gặp mặt tại nhà hàng

Go/ take someone  for lunch/dinner/a meal – Đi ăn/mời dùng bữa trưa/ tối ở ngoài.

Make/ have a reservation – đặt bàn.

Reservation for eight – đặt bàn cho 8 người.

Request a table for two/ a table by the window – yêu cầu bàn cho 2 người cạnh cửa sổ.

Wait to be seated – chờ được sắp chỗ.

Show someone to their table – dẫn khách tới bàn của họ.

Table by the window/ at the bar/ at the counter/ sit in the corner – bàn cạnh cửa sổ/ bàn tại quầy bar/ tại quầy thu ngân/ trong góc.

Menu/wine list – thực đơn/ danh sách rượu.

Taste/ sample/ try the wine – nếm/ thử rượu.

The waiter take your order – bồi bàn nhận yêu cầu của bạn.

Choose/ order food – chọn/ gọi món.

Enjoy your meal – thưởng thức bữa ăn

Appetizers/ the first course/ the main course/ dessert/drinks coffee – món khai vị/ món thứ nhất/ món chính/ món tráng miệng/ đồ uống cafe.

Pay/ask for the check – trả hóa đơn

Pay for/ treat someone to dinner/lunch/the meal – trả cho/ mời ai đó dùng bữa.

A service charge is (not) included – không bao gồm phí phục vụ.

Give some/ leave (someone) a tip – cho/ để lại tiền thưởng tiền típ.

Các mẫu câu/ từ vựng tiếng Anh giao tiếp dùng trong nhà hàng:

Would you like… ? – Đây là cụm từ thông dụng được sử dụng để sử dụng khi gợi ý hoặc mời một ai đó dùng món

Would you like  some thing to drink, sir ? – Ngài có muốn dùng đồ uống gì không ?

Would you like to order now, sir ? – Ngài có muốn gọi món ngay bây giờ không ?

Would you like to see wine list of restaurant ? – Ngài có muốn xem danh sách rượu của nhà hàng không ?

Would you like use chicken or fish for the main course, sir ?- Ngài muốn dùng gà hay cá cho món chính ?

Thank you, I would like  a cup of tea/ a cup of coffee…

Khi thanh toán:

John: Waitress, there seems to be some wrong

Anna: Is there a problem, Sir

John: I don’t understand what this 3$ is for. Is it a típ

Anna: Let me see… ah, that’s for use the towel

John: The towels?

Anna: Yes, the cold towels

John: Ok, I see.

Jean: Oh yes, they lovely towels.

Anna:  I’ll just get your change.

John: You can keep the change. And give me the bill

Anna: Thank you, Sir

Dịch:

John: cô bồi, hình như có gì không ổn ở đây?

Anna: có vấn đề gì không ổn thư ngài.

John: tôi không hiểu số tiền 3$ này, đó là tiền bo?

Anna: hãy để tôi xem..ah, đó là tiền khăn lau.

John: khăn lau?

Anna: Khăn lau ướp lạnh

John: ok tôi biết rồi.

Jane: oh phải,những chiếc khăn giấy thật đáng yêu.

Anna: tôi sẽ đi lấy tiền thối lại cho ngài.

John: cô cứ giữ lấy tiền thối.Và đưa tôi hóa đơn.

Anna: Cảm ơn, ngài.

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – trung tâm anh ngữ LiS Language.


 

Xem thêm

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp P1 – Đồng ý, phản đối

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp P2- Thời tiết weather.

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp P3- Shopping 

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày P4- Traffic, giao thông

Comments

comments

Post a Reply