Mã Trường Đại Học Hutech, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ Tp, Mã Trường, Mã Ngành Đại Học Công Nghệ Tp

-

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) công bố phương án tuyển sinh Đại học chính quy dự kiến năm 2023. Theo đó, HUTECH dự kiến xét tuyển 9.900 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 59 ngành đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển độc lập, gồm:

1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023

2. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2023 của ĐH Quốc gia TP.HCM

3. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

4. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể xét tuyển vào HUTECH theo 04 phương thức này

Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023, HUTECH thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định.

Bạn đang xem: Mã trường đại học hutech

Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL 2023 của ĐH Quốc gia TP.HCM, thí sinh cần tham dự kỳ thi và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Thời gian xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức sẽ được thông báo tại websitewww.hutech.edu.vn. Thí sinh theo dõi thông tin và đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của HUTECH.

Đối với các phương thức xét tuyển học bạ (phương thức 3 và 4), thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Cụ thể, với phương thức xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn, thí sinh cần có tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên); với phương thức xét tuyển học bạ 03 học kỳ, thí sinh cần có tổng điểm trung bình 03 học kỳ xét tuyển (gồm 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên). Riêng với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, điều kiện xét tuyển học bạ áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đợt 1: 03/1 - 31/3

- Đợt 5: 16/7 - 31/7

- Đợt 2: 01/4 - 31/5

- Đợt 6: 01/8 - 15/8

- Đợt 3: 01/6 - 30/6

- Đợt 7: 16/8 - 31/8

- Đợt 4: 01/7 - 15/7

- Đợt 8: 01/9 - 15/9

Được biết, 59 ngành đào tạo được HUTECH tuyển sinh năm 2023 thuộc các nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ, Kinh tế - Quản trị, Khoa học xã hội, Truyền thông - Nghệ thuật, Ngoại ngữ, Luật, Thể thao, Khoa học sức khỏe, Sinh học - Môi trường - Nông lâm, Kiến trúc - Mỹ thuật ứng dụng.

Xem thêm: Cách Làm Ống Heo Tiết Kiệm, Tự Làm Ống Heo Tiết Kiệm Trong 1 Phút

Danh mục các ngành, chuyên ngành xét tuyển và các tổ hợp xét tuyển tương ứng cho từng ngành đào tạo tại HUTECH năm 2023 cụ thể như sau:


STT

Ngành

Mã ngành

Thời gian học

Tổ hợp xét tuyển

1

Công nghệ thông tin - Công nghệ phần mềm - Hệ thống thông tin ứng dụng - Mạng máy tính - An toàn mạng - Máy học và ứng dụng

7480201

4

A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) C01 (Toán, Văn, Lý) D01 (Toán, Văn, Anh)

2

An toàn thông tin

7480202

4

3

Khoa học dữ liệu (Data Science)

7460108

4

4

Hệ thống thông tin quản lý - Hệ thống thông tin kinh doanh - Phân tích dữ liệu - Hệ thương mại điện tử - Hệ thống Blockchain/Crypto

7340405

3.5

5

Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh -Dữ liệu và hệ thống

7510209

4

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô -Máygầmô tô - Xe hybrid

7510205

4

7

Công nghệ ô tô điện

7520141

4

8

Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu

7520103

4

9

Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số

7520114

4

10

Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh

7520201

4

11

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Công nghệ Io
T và mạng truyền thông - Công nghệ mạch tích hợp - Điện tử công nghiệp

7520207

4

12

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa - Io
T

7520216

4

13

Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng - BIM trong kỹ thuật xây dựng

7580201

4

14

Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Tài chính trong xây dựng - BIM trong quản lý xây dựng

7580302

4

15

Công nghệ dệt, may - Quản lý sản xuất dệt, may - Công nghệ dệt, may thông minh

7540204

4

16

Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Đầu tư tài chính - Công nghệ tài chính

7340201

3.5

17

Tài chính quốc tế - Công nghệ tài chính quốc tế - Quản trị tài chính quốc tế - Đầu tư tài chính quốc tế

7340206

3.5

18

Kế toán - Kế toán ngân hàng - Kế toán tài chính - Kế toán quốc tế - Kế toán công - Kế toán số

7340301

3.5

19

Quản trị kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị kinh doanh số - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị logistics - Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại

7340101

3.5

A00 (Toán, Lý, Hóa) A01 (Toán, Lý, Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Toán, Văn, Anh)

20

Digital Marketing (Marketing số) - Chiến lược Digital Marketing - Quản trị Digital Marketing

7340114

3.5

21

Marketing - Marketing tổng hợp - Marketing truyền thông - Quản trị Marketing

7340115

3.5

22

Kinh doanh thương mại - Thương mại quốc tế - Quản lý chuỗi cung ứng - Điều phối dự án

7340121

3.5

23

Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số

7340120

3.5

24

Kinh tế quốc tế - Quản lý đầu tư quốc tế - Kinh tế đối ngoại

7310106

3.5

25

Thương mại điện tử - Marketing trực tuyến - Kinh doanh trực tuyến - Giải pháp thương mại điện tử

7340122

3.5

26

Bất động sản

7340116

3.5

27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

3.5

28

Tâm lý học - Tham vấn tâm lý - Trị liệu tâm lý - Tổ chức nhân sự

7310401

3.5

29

Quan hệ công chúng - Tổ chức sự kiện - Quản lý truyền thông - Truyền thông doanh nghiệp

7320108

3.5

30

Quan hệ quốc tế

7310206

3.5

31

Quản trị nhân lực

7340404

3.5

32

Quản trị khách sạn

7810201

3.5

33

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

3.5

34

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

3.5

35

Quản trị sự kiện

7340412

3.5

36

Quản lý thể dục thể thao

7810301

3.5

37

Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh

7380107

3.5

38

Luật thương mại quốc tế

7380109

3.5

39

Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính

7380101

3.5

40

Kiến trúc - Kiến trúc công trình - Kiến trúc xanh

7580101

4.5

A00 (Toán, Lý, Hóa) D01 (Toán, Văn, Anh) V00 (Toán, Lý, Vẽ) H01 (Toán, Văn, Vẽ)

41

Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội thất - Thiết kế sản phẩm nội thất

7580108

3.5

42

Thiết kế thời trang - Thiết kế thời trang và thương hiệu - Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing) - Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)

7210404

3.5

43

Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông - Thiết kế đồ họa kỹ thuật số

7210403

3.5

44

Digital Art (Nghệ thuật số)

7210408

3.5

45

Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Quay phim điện ảnh và truyền hình - Sản xuất phim kỹ thuật số

7210302

3.5

46

Thanh nhạc - Ca sĩ biểu diễn - Sản xuất âm nhạc - Cải lương

7210205

3.5

N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)

47

Truyền thông đa phương tiện - Sản xuất truyền hình - Sản xuất phim và quảng cáo - Tổ chức sự kiện

7320104

3.5

A01 (Toán, Lý, Anh) C00 (Văn, Sử, Địa) D01 (Toán, Văn, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh)

48

Đông phương học - Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc - Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản

7310608

3.5

49

Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên - phiên dịch tiếng Hàn - Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn

7220210

3.5

50

Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên - phiên dịch tiếng Trung - Văn hóa Trung Hoa

7220204

3.5

51

Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên - phiên dịch - Tiếng Anh du lịch và khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

3.5

A01 (Toán, Lý, Anh) D01 (Toán, Văn, Anh) D14 (Văn, Sử, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh)

52

Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật biên - phiên dịch - Tiếng Nhật thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật

7220209

3.5

53

Dược học - Sản xuất và phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc

7720201

5

A00 (Toán, Lý, Hóa) B00 (Toán, Hóa, Sinh) C08 (Văn, Hóa, Sinh) D07 (Toán, Hóa, Anh)

54

Điều dưỡng

7720301

4

55

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

4

56

Thú y - Bác sĩ thú y - Bệnh học thú y - Công nghệ thú y - Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng

7640101

4.5

57

Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm - Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm - Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm

7540101

4

58

Công nghệ sinh học - CNSH y dược - CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm - CNSH mỹ phẩm - CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ

Năm 2021, Đại học Công nghệ TPHCM ( Hutech) tuyển sinh đại học hệ chính quy theo 4 phương thức xét tuyển cho 50 ngành đào tạo của trường.

Nội dung chính

Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh HUTECHGIỚI THIỆU CHUNGTHÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (DỰ KIẾN)1, Các ngành tuyển sinh2, Phương thức xét tuyển3, Tổ chức thi năng khiếu
ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Hiện đã có đề án tuyển sinh năm 2021!!

GIỚI THIỆU CHUNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TPHCM ( HUTECH)

Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhTên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HUTECH)Mã trường: DKCLoại trường: Tư thục
Loại hình đào tạo: Đại học Sau đại học Quốc tế Liên thông Văn bằng 2Lĩnh vực: Đa ngành

*


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HUTECH NĂM 2021 (DỰ KIẾN)


1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo và giảng dạy trường Đại học Công nghệ TPHCM tuyển sinh năm 2021 như sau :

Ngành Dược học
Mã ngành: 7720201Các chuyên ngành:Sản xuất & phát triển thuốc
Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học (Dự kiến)Mã ngành: 7720601Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07Ngành Điều dưỡng (dự kiến)Mã ngành: 7720301Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07Ngành Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101Các chuyên ngành:Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
Dinh dưỡng & ẩm thực
Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ
Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07Ngành Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320Các chuyên ngành:Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
Quản lý môi trường & tài nguyên
Thẩm định & quản lý dự án môi trường
Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07Ngành Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201Các chuyên ngành:Công nghệ sinh học nông nghiệp
Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
Công nghệ sinh học dược
Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07Ngành Thú y
Mã ngành: 7640101Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07Ngành Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520215Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông
Mã ngành: 7520207Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Robot & trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480207Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201Các chuyên ngành:Mạng máy tính & truyền thông
Công nghệ phần mềm
Hệ thống thông tin
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Khoa học dữ liệu (Data Science)Mã ngành: 7480109Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Hệ thống thông tin quản lýMã ngành: 7340405Các chuyên ngành:Khoa học dữ liệu (Data science)Phân tích dữ liệu lớn (Big data)Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302Các chuyên ngành:Quản lý dự án
Kinh tế xây dựng
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Công nghệ dệt, may
Mã ngành: 7540204Chuyên ngành:Công nghệ dệt, may
Quản lý đơn hàng
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kế toán
Mã ngành: 7340301Các chuyên ngành:Kế toán Kiểm toán
Kế toán ngân hàng
Kế toán Tài chính
Kế toán tổng hợp
Kế toán công
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Tài chính Ngân hàng
Mã ngành: 7340201Chuyên ngành:Tài chính doanh nghiệp
Tài chính Ngân hàng
Đầu tư tài chính
Thẩm định giá
Công nghệ tài chính
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121Các chuyên ngành:Kinh doanh thương mại
Quản lý chuỗi cung ứng
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Tâm lý học
Mã ngành: 7310401Chuyên ngành:Tham vấn tâm lýTrị liệu tâm lýTổ chức nhân sự
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Marketing
Mã ngành: 7340115Chuyên ngành:Marketing tổng hợp
Marketing truyền thông
Quản trị Marketing
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101Các chuyên ngành:Quản trị doanh nghiệp
Quản trị ngoại thương
Quản trị nhân sự
Quản trị logistics
Quản trị hàng không
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kinh doanh quốc tếMã ngành: 7340120Chuyên ngành:Thương mại quốc tếTài chính quốc tếThương mại điện tử
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01Ngành Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01Ngành Quan hệ quốc tếMã ngành: 7310206Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Luật kinh tếMã ngành: 7380107Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Luật
Mã ngành: 7380101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Ngành Kiến trúc
Mã ngành: 7580101Các chuyên ngành:Kiến trúc công trình
Kiến trúc xanh
Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, H01, V00Ngành Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108Các chuyên ngành:Thiết kế nội thất
Trang trí mỹ thuật nội thất
Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, H01, V00Ngành Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404Các chuyên ngành:Thiết kế thời trang
Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
Thiết kế xây dựng phong cách
Tổ hợp xét tuyển: V00, H01, H02, H06Ngành Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403Các chuyên ngành:Thiết kế đồ họa truyền thông
Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
Tổ hợp xét tuyển: V00, H01, H02, H06Ngành Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205Tổ hợp xét tuyển: N00(Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)Ngành Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104Các chuyên ngành:Sản xuất truyền hình
Sản xuất phim & quảng cáo
Tổ chức sự kiện
Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15Ngành Đông phương học
Mã ngành: 7310608Các chuyên ngành:Hàn Quốc học
Nhật Bản học
Trung Quốc học
Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15Ngành Việt Nam học
Mã ngành: 7310630Các chuyên ngành:Du lịch lữ hành
Báo chí Truyền thông
Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210Các chuyên ngành:Biên phiên dịch tiếng Hàn
Giáo dục tiếng Hàn
Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15Ngành Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201Các chuyên ngành:Tiếng Anh thương mại
Tiếng Anh biên, phiên dịch
Tiếng Anh du lịch & khách sạn
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15Ngành Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209Các chuyên ngành:Biên, phiên dịch tiếng Nhật
Tiếng Nhật thương mại
Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15

2, Phương thức xét tuyển

Đại học Công nghệ TPHCM xét tuyển ĐH chính quy năm 2021 theo những phương pháp sau :

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Sử dụng điểm xét tuyển là tổng điểm những bài / môn thi ( tính thang điểm 10 ) với từng bài thi / môn thi của từng tổng hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên theo quy định tuyển sinh 2021 .

Chỉ tiêu: 65%

Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Tham gia kỳ thi THPT năm 2021Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Công nghệ TPHCMThí sinh đăng ký bằng Phiếu đăng ký dự thi THPT và Xét tuyển đại học 2021, mã trường DKCPhương thức 2: Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2021

Chỉ tiêu : 5 %Quy định xét tuyển :

Điểm tính xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2021 do ĐHQG TPHCM tổ chức + điểm ưu tiên

Lưu ý : Các ngành có tổng hợp xét tuyển gồm có môn Năng khiếu vẽ ( Kiến trúc, phong cách thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang và Thiết kế nội thất bên trong ), thí sinh cần có điểm môn Năng khiếu Vẽ để làm điều kiện kèm theo xét tuyển .Các bạn hoàn toàn có thể tham gia kỳ thi Vẽ do HUTECH tổ chức triển khai hoặc lấy tác dụng thi Vẽ từ trường ĐH khác để làm điều kiện kèm theo tham gia xét tuyển nhé .