VỎ XE MAXXIS CHÍNH HÃNG HÀNG THẬT VÀ GIẢ, VỎ XE MAXXIS

-

Lốp Maxxis là dòng sản phẩm lốp xe thừa hưởng nhiều ưu điểm như khả năng bám đường tốt cũng như mang lại độ ổn định cao cho người lái. Các dòng sản phẩm lốp xe Maxxis cũng được trang bị nhiều công nghệ hiện đại cho phép xe chạy được trên nhiều loại địa hình và điều kiện thời tiết khác nhau. Người dùng có thể tìm kiếm các dòng vỏ xe Maxxis cho nhiều loại phương tiện như ô tô hay xe máy và xe đạp.

Bạn đang xem: Vỏ xe maxxis

Lốp Maxxis có xuất xứ từ đâu? | Vì sao lốp Maxxis được đánh giá cao? | Vỏ xe Maxxis có các loại nào phổ biến?


Thương hiệu Thương hiệu
{{#results}}
{{name}}
{{/results}}

{{ # brand }} {{ name }} {{ / brand }}
Cửa hàng Cửa hàng
{{#results}}
{{name}}
{{/results}}

{{ # store }} {{ name }} {{ / store }}
Giá (đ) Giá (đ)
format
Number_map(char,ind, num
Str)).join("")" class="i-amphtml-layout-container" i-amphtml-layout="container">
_
OK
= 0 ? "dn": "l
Z") + nav
Filter.desktop.show
Filter" role="button" tabindex="2" on="tap: AMP.set
State({ nav
Filter:{index: nav
Filter.index + 1, desktop: {show
Filter: " m-h-202r-l", toggle
On: true}}})" i-amphtml-binding>
Kết quả
Lốp
Maxxis
Sắp xếp theo:
Phổ biến Mới nhất Giá
Phân loại Lọc
1
Phân loại Phổ biến Mới nhất Giá - Thấp tới cao Giá - Cao tới thấp
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Đủ Size Kim Cương Xương Cá 3D V6 6230 6002 6234 6233 70 80 90 100 110 120 130 140 17 14 Xe Số


202.000 đ
300.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Đủ Size Ma-V6 Gai Xương Cá Ma-3D 45 50 60 70 80 90 2.25 2.50 2.75 17 Tt (Lốp Xài Ruột)


68.000 đ
110.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
Được tài trợ
*

Maxxis Lốp Xe Máy Nhiều Size 2.25 2.50 2.75 - 17 Và Ab Vision Novo


209.000 đ
TM Racing Shop
4.7 (1,8k)
Sendo
*
369.000 đ
650.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
394.000 đ
700.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Đủ Size Xe Ga M 6017 6029 V6 6127 6211 6212 6002 70 80 90 100 110 120 130 140 10 11 12 13 14 15 16


369.000 đ
540.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
Được tài trợ
*

Maxxis Lốp Xe Máy 250-17 Gai Đua Dùng Săm


230.000 đ
Tuấn
Thanh1189
4.6 (1,9k)
Sendo
*
328.500 đ
550.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
200.500 đ
350.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
410.500 đ
750.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
Thương hiệu khác Thương hiệu khác
IRC Honda
Được tài trợ
*

Maxxis Lốp Xe Máy 2.75 - 17 Dùng Ruột


358.000 đ
TM Racing Shop
4.7 (1,8k)
Sendo
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Đủ Size Kim Cương 3D Diamond 70 80 90 100 110 120 130 140 17 14


190.500 đ
320.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
196.500 đ
350.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
489.500 đ
850.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
Được tài trợ
*

Maxxis Lốp Xe Máy 275 Dùng Săm


315.000 đ
tuanthanh1189
4.6 (1,9k)
Sendo
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Ma-3D Gai Kim Cương 2.25-17 Tt 2.25 17 Diamond 60 90 17 (Lốp Xài Ruột)


190.500 đ
310.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Ma-3D Gai Kim Cương 2.50-17 Tt 2.50 17 Diamond 70 90 17 (Lốp Xài Ruột)


229.000 đ
400.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
510.500 đ
600.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
Được tài trợ
*

Maxxis Lốp Xe Máy Exciter 150 Không Săm


700.000 đ
tuanthanh1189
4.6 (1,9k)
Sendo
*
394.000 đ
700.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
190.000 đ
Vỏ lốp xe máy cũ mới
4.5
Lazada
*
273.500 đ
400.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
Được tài trợ
*

Maxxis Lốp Xe Máy 2.25 - 17 Dùng Ruột


199.000 đ
tm-racing-shop
4.7 (1,8k)
Sendo
*
250.000 đ
Chuyên vỏ lốp cũ mới Bình Thạnh
4.1
Lazada
*
348.000 đ
650.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
737.000 đ
1.200.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
Được tài trợ
*
875.000 đ
orchard
4.4 (144)
Sendo
*
501.500 đ
820.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
553.000 đ
890.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
195.000 đ
240.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâmđồng
4.9 (1,6k)
Shopee
Được tài trợ
*

Maxxis Lốp Xe Máy 80_90_17 Không Săm


380.000 đ
tuanthanh1189
4.6 (1,9k)
Sendo
*
345.000 đ
360.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâm Đồng
5.0
Lazada
*
761.000 đ
1.350.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
674.000 đ
1.150.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
608.000 đ
800.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâm Đồng
5.0
Lazada
*
320.000 đ
370.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâmđồng
4.9 (1,6k)
Shopee
*
332.500 đ
500.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
270.000 đ
290.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâmđồng
4.9 (1,6k)
Shopee
*
389.000 đ
400.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâmđồng
4.9 (1,6k)
Shopee
*
730.500 đ
1.000.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
635.000 đ
1.050.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Đủ Size 70 80 90 100 120 Gai 3D 6002 6233 6234 Lốp Không Xài Ruột


343.000 đ
450.000 đ
60 Lube Shop
4.9 (1,1k)
Shopee
*
280.000 đ
Chuyên vỏ lốp cũ mới Bình Thạnh
4.1
Lazada
*

Maxxis Vỏ lốp xe máy 2.25-17


235.000 đ
Mona Fast
4.9
Lazada
*
1.010.000 đ
1.650.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*

Maxxis Vỏ Lốp Xe Máy Đủ Size Ma-V6 Gai Xương Cá 50 60 70 80 Tt (Lốp Xài Ruột)


310.000 đ
530.000 đ
60 Lube Shop
4.9 (1,1k)
Shopee
*
300.000 đ
370.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâm Đồng
5.0
Lazada
*
770.500 đ
1.350.000 đ
Moto
Vee
Vuu - Let"s Veeee Vuuuu
4.9 (13,3k)
Shopee
*
190.000 đ
Vỏ lốp xe máy cũ mới
4.5
Lazada
*

Maxxis Lốp Xe Máy Cở Lớn cho Exciter 150cc Winner 150cc CBR


790.000 đ
1.100.000 đ
Vỏ Xe Khánh Thy Đà Nẵng
4.8
Lazada
*
180.000 đ
230.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâm Đồng
5.0
Lazada
*

Maxxis Lốp Xe Máy Cở Lớn cho Exciter 150cc Winner 150cc CBR


990.000 đ
Vỏ Xe Khánh Thy Đà Nẵng
4.8
Lazada
*

Maxxis Lốp xe máy 2.50-17


260.000 đ
265.000 đ
Cửa hàng phụ tùng xe máy ở quận Gò Vấp
4.9
Lazada
*
375.000 đ
400.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâm Đồng
5.0
Lazada
*
388.000 đ
400.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâm Đồng
5.0
Lazada
*
250.000 đ
Chuyên vỏ lốp cũ mới Bình Thạnh
4.1
Lazada
*
769.000 đ
780.000 đ
Cửa hàng phụ tùng xe máy ở quận Gò Vấp
4.9
Lazada
*
330.000 đ
370.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâm Đồng
5.0
Lazada
*
850.000 đ
950.000 đ
Đồ Chơi Xe Máy 49 - Lâmđồng
4.9 (1,6k)
Shopee
Advertisement
Advertisement
1 2
Advertisement
Advertisement

Lốp xe Maxxis: Công nghệ đáng gườm dành cho nhiều dòng xe

Sản phẩm lốp xe Maxxis ra đời như một giải pháp hữu hiệu cho các dòng xe 4 bánh thông dụng cũng như xe máy và xe đạp nhiều chủng loại, từ xe đi trong thành phố đến các loại xe địa hình và xe đua. Vậy thì sản phẩm này có những ưu điểm gì mà lại gây được tiếng vang đến vậy? Hãy cùng i
Price giải đáp qua bài viết dưới đây nhé!

Lốp Maxxis có xuất xứ từ đâu?


*

Được thành lập vào năm 1967 tại Đài Loan, Maxxis là một trong những cái tên nổi tiếng hàng đầu thế giới trong lĩnh vực sản xuất phụ kiện lốp xe. Với dây chuyền công nghệ đạt chuẩn cũng như trải qua quá trình kiểm định đánh giá sản phẩm kĩ lưỡng, các sản phẩm lốp Maxxis sở hữu chất lượng vượt trội và được các chuyên gia về lốp xe đánh giá cao như những dòng vỏ Maxxis gai kim cương, vỏ xe ô tô, xe tải và cả xe đua. Đây cũng là dòng sản phẩm lốp xe được rất nhiều khách hàng trong và ngoài nước tin dùng cho chiếc xe của mình.

Vì sao lốp Maxxis được đánh giá cao?

Khả năng bám đường tốt

Một trong những ưu điểm của dòng lốp Maxxis nằm ở khả năng bám đường được đánh giá cao. Thậm chí có thể nói độ bám của vỏ xe Maxxis chỉ kém mỗi dòng lốp xe Michelin huyền thoại đã quá đình đám trên thị trường. Yếu tố chính để các dòng sản phẩm của thương hiệu có độ bám tốt nằm ở chất liệu Nano Dispersed SIO2 - một sự kết hợp hoàn hảo giữa silica gel và hạt carbon để tạo ra liên kết với cao su. Kết quả của sự cải tiến này là những chiếc lốp xe mang khả năng bám đường vượt trội.

Đi kèm với chất liệu vượt trội là thiết kế thông minh với trang bị các khối vai ngoài bánh giúp tăng khả năng xử lý bên. Nhờ đó mà những chiếc xe sử dụng vỏ Maxxis có thể dễ dàng rẽ ở tốc độ cao mà vẫn đảm bảo độ bám. Lốp xe Maxxis còn được bổ sung cấu tạo rãnh chính giúp lốp xe phân tán nước dễ dàng hơn khi đi trên mặt đường ướt.

Độ ổn định cao


*

Không chỉ có độ bám đường rất tốt mà các dòng vỏ Maxxis còn gây ấn tượng với người dùng bởi độ ổn định khi lái xe. Thương hiệu đã sản xuất những dòng lốp xe chuyên dụng cho các loại xe trọng lượng lớn như xe tải nhẹ hay xe chở khách để tăng sự ổn định cũng như sự thoải mái cho cả tài xế và hành khách. Ngoài ra hãng cũng đã tích hợp công nghệ Adaptive Response Sidewall mang đến cảm giác êm ái, dễ chịu trên nhiều loại địa hình và tốc độ khác nhau.

Độ bền cao

Nhờ thiết kế đặc biệt gồm lớp nắp xoắn ốc, những dòng lốp Maxxis đã gây ấn tượng với người dùng bởi độ bền ấn tượng, không hề bị hư hỏng khi đi trên đường mòn, nhiều sỏi đá hay những nơi có địa hình phức tạp khác. Đi kèm với đó là thành bên cứng cáp bảo vệ lốp khỏi tình trạng méo mó. Thiết kế đai nylon cũng là một cải tiến ưu việt giúp giảm thiểu đáng kể các vết thủng trên lốp, tránh bị các mảnh sạn vụn hay đá bắn vào.

Xem thêm: Mách Bạn 10 Cách Làm Đẹp Da Với Bột Trà Xanh Làm Đẹp Bất Ngờ

Để lốp có thể sử dụng lâu dài, lốp phải vượt qua địa hình khắc nghiệt bao gồm các hạt sạn thường bám vào rãnh lốp, đá lởm chởm có thể gây thủng. Để có thể lái xe trên những địa hình như vậy mà không sợ lốp hư hại chỉ có thể khi sử dụng lốp chất lượng.

Vỏ xe Maxxis có các loại nào phổ biến?

Lốp xe ô tô/xe tải Maxxis


*

Các dòng lốp ô tô Maxxis, tương tự như dòng vỏ xe tải Maxxis, được thiết kế để đặt sự an toàn và thoải mái của tài xế lên hàng đầu. Đi kèm với đó là thiết kế cho sự ổn định cao, thậm chí nhiều dòng còn được thiết kế không gây nhiều tiếng động khi đang lái. Hầu hết các dòng lốp vỏ xe Maxxis không ruột cũng được thiết kế để dễ dàng di chuyển trên đường trơn do thời tiết xấu nhưng một số dòng cũng cho phép lái được trong điều kiện đường xá gồ ghề.

Lốp xe máy Maxxis


*

Bên cạnh lốp dành cho ô tô và xe tải thì Maxxis còn nổi tiếng với các dòng lốp dành cho xe máy. Nổi bật nhất là các dòng xe đua với trọng lượng nhẹ ấn tượng giúp đạt được tốc độ tối đa trong thời gian ngắn. Đi kèm với đó là các dòng lốp dành cho xe máy địa hình với thiết kế đáp ứng được nhiều bề mặt đường, cũng như đảm bảo an toàn và độ êm ái cho người cầm lái.

Với những người lái xe máy thông thường thì có thể tìm kiếm những dòng vỏ Maxxis dành cho xe ga hay xe số. Giá lốp xe máy Maxxis dành cho những dòng này cũng vì thế mà mềm hơn, dễ dàng đáp ứng điều kiện kinh tế của người tiêu dùng. Các dòng lốp này vẫn được thiết kế để di chuyển trên những đoạn đường trơn trượt do thời tiết mà vẫn đảm bảo sự an toàn và ổn định.

Lốp xe đạp Maxxis


*

Tương tự như dòng lốp xe máy thì lốp xe đạp Maxxis cũng được chia thành các dòng như lốp cho xe đạp thường và lốp cho xe đạp đua. Điểm chung của chúng là sở hữu thiết kế rất nhẹ giúp người lái tăng tốc dễ dàng. Đi kèm với đó là nhiều tính năng giúp quá trình phanh xe ổn định và an toàn hơn. Maxxis cũng nghiên cứu và phát triển các dòng lốp cho những chiếc xe đạp hybrid với nhiều công nghệ giúp xe đi được trên nhiều loại địa hình một cách dễ dàng.

ẮC QUY XE GOLF, XE ĐIỆN DU LỊCHẮC QUY XE TẢIẮC QUY XE ĐẠP ĐIỆN - XE MÁY ĐIỆNẮC QUY XE NÂNGẮC QUY Ô TÔẮC QUY XE MÁY
LỐP BF GOODRICHLỐP CASUMINALỐP CONTINENTALLỐP DUNLOPLỐP MAXXISLỐP SPORTRAKLỐP HANKOOKLỐP SAILUNLỐP KUMHOLỐP TOYOLỐP YOKOHAMALỐP PIRELLILỐP FALKENLỐP BRIDGESTONELỐP MICHELINLỐP GOODYEAR
*

*

Size lốp
Chưa chọn Vành xe
Size lốp155/70R13155/65R13155/80R13165/65R13165/70R13165/80R13165R13175/70R13185/70R13Size lốp155/60R14155/70R14165/60R14165/65R14175/65R14175/70R14185/60R14185/70R14185/80R14185R14C195/65R14195/70R14185/65R14195R14CSize lốp175/55R15175/50R15175/65R15185/55R15185/60R15185/65R15195/60R15195/65R15195/70R15195/80R15195R15C205/60R15205/65R15205/70R15205/R15C205/70R15C215/65R15215/70R15225/70R15C235/70R15235/75R15265/70R15Size lốp215/70R16215/75R16205/55R16205/60R16205/65R16205R16C215/60R16215/65R16185/55R16185/60R16195/50R16195/55R16195/60R16195/75R16205/50R16215/80R16225/55R16225/60R16225/75R16235/60R16235/65R16235/70R16235/80R16245/70R16245/75R16255/70R16265/70R16265/75R16275/70R16285/75R16Size lốp205/45R17205/50R17215/45R17215/50R17215/55R17215/60R17225/45R17225/50R17225/55R17225/60R17225/65R17235/45R17235/55R17235/60R17235/65R17245/45R17245/65R17255/65R17265/65R17275/65R17285/65R17Size lốp215/45R18225/40R18225/45R18225/50R18225/55R18225/60R18225/65R18235/40R18235/45R18235/50R18235/55R18235/60R18245/40R18245/45R18245/50R18255/40R18255/45R18255/55R18255/60R18265/60R18275/40R18275/45R18285/60R18Size lốp225/45R19225/55R19235/50R19235/55R19245/40R19245/45R19245/55R19255/35R19255/40R19255/50R19275/35R19275/40R19275/45R19285/45R19295/30R19Size lốp235/55R20245/35R20245/40R20245/50R20255/50R20265/50R20275/35R20275/40R20285/50R20315/35R20Size lốp275/40R22

*Chưa chọn Size lốp


Chọn Hãng xe
VOLVOFIATDAIHATSUTOYOTAKIAHYUNDAIHONDAMAZDAFORDVINFASTLEXUSMERCEDESMITSUBISHINISSANAUDISUZUKIBMWRANGER ROVERCHEVROLETSUBARUJAGUARACURAPEUGEOTPORSCHERENAULTVOLKSWAGENSAMSUNGSSANGYONGISUZULINCOLNROLLS ROYCECADILLACHINOTHACODONGBEN

*Chưa chọn Hãng xe


Tên Xe
Chưa chọn Hãng xe
Tên Xe
XC60XC40S90XC90 Recharge
XC60 Recharge
XC90V60 Cross Country
Tên Xe
Panda
Panda 4x4Doblo
Panda Cross
Punto
QUBOFreemont500Tên Xe
Ayla
Gran Max PUSigra
Hi Max
Terios
Tên Xe
Aygo
Vios
Altis
Innova
Fortuner
Camry
RAV4Hilux
Hiace
Previa
Crown
FJ Cruise
Wigo
Highlander
Landcruiser
Yaris
Venza
Prado
Tên Xe
Morning
Cerato
K3Forte
Rio
Carens
Sportage
Sedona
Sorento
Soul
Carnival
K5Soluto
Optima
Quoris (K9)Xe tải Kia K2700Xe tải Kia Frontier125Xe tải Kia K3000Xe tải Kia Bongo IIITên Xei10Accent
Santafe
Tucson
Elantra
Sonata
Kona
Starex
Galloper
Veloster
Genesis
Veracruz
Eon
Vernai20i30Avante
Getz
Azera
Creta
Palisade
Equus
Solati
Xe tải Hyundai Porter H100Xe tải Hyundai Porter H150Xe tải Hyundai IZ49 2.15TXe tải Hyundai HD65Xe tải Hyundai HD72Xe tải Hyundai HD78Xe tải Hyundai HD99Xe tải Hyundai HD800Xe tải Hyundai HD120s
Tên Xe
CRVCity
Civic
Accord
Jazz
Odyssey
Brio
HRVFit
Tên Xe
Mazda 3CX5Mazda 2Mazda 6Mazda 323Mazda 626Mazda CX3Mazda CX7Mazda CX9Mazda MX5Mazda CX8Premacy
BT50Tên Xe
Ranger
Ecosport
Transit
Everest
Fiesta
Escape
Focus
Laser
Mondeo
Explorer
Tên Xe
Lux SALux AFadil
Tên Xe
RX 350LS 600h
LLS 460GX 570GX 470GX 460LX 570LX 470LX 460LX 450RX 330RX 400RX 450h
GS 300GS 350ES 350ES 250IS 250CNX 200t
Tên Xe
A Class
C Class
G Class
R Class
S Class
V Class
MLGLEGLGLSGLKGLCSprinter
SLKCLACLSMaybach
Tên Xe
Xpander
Pajero
Attrage
Zotye
Lancer
Jolie
Outlander
Grandis
Pajero Sport
Mirage
Zinger
Triton
Tên Xe
Teana
Navara370ZRogue
Murano
Qashqai
X-Trail
Livina
Sunny
Tiida
Terrano
Terra
QX90Tên Xe
A1A3A4A5A6A7A8Q2Q3Q5Q7Q8TTTên Xe
Ertiga
Super Carry Pro 7,5 Tạ
Super Carry Truck 5 Tạ
Window Van
Blind Van
Wagon+APVVitara
Swift
Celerio
Ciaz
Tên Xe1 Series3 Series4 Series5 Series6 Series7 Series
X Series
M Series
Z4Mini Cooper
GTTên Xe
Evoque
Freelander 2Defender
Autobiography
Discovery 4 (LR4)Supercharged
Sport HSESport Autobiography
Sport
Discovery
Velar
Vogue
Tên Xe
Orlando
Captiva
Colorado
Cruze
Lacetti
Vivant
Spark
Aveo
Silverado
Trax
Traiblaze
Tên Xe
Forester
Tribeca
Legacy 2.5Levorg 1.6CVTOutback 2.5 CVTXV 2.0CVTWRX 2.0CVTTên Xe
XEXFXJE-Pace
F-Pace
F-Type
Tên Xe
Cayenne
Cayman911Panamera
Tên Xe
Koleos
Latitude
Clio
Duster
Megane
Fluence
Tên Xe
Tiguan
Scirocco
New Beetle
Passat cc
Touareg
Tên Xe
SM3SM5QM3QM5Tên Xe
Rexton
Musso
Actyon
Stavic
Korando
XLVTivoli
Chairman WTên Xe
Xe Tải Isuzu 1.4 tấn
Xe Tải Isuzu 1.9 tấn
Xe Tải Isuzu 3.5 tấn
Xe tải Isuzu 5.5 tấn
Xe Tải Isuzu QKR55FXe Tải Isuzu QKR55HXe Tải Isuzu FVM34WXe Đầu Kéo Isuzu GVRDmax
Hi Lander
Trooper
MU-XTên Xe
MKTMKZTên Xe
Phantom
Ghost
Wraith
Tên Xe
SRX4STSEscalade
Tên Xe
Xe Tải Hino 1,9 Tấn LDT XZU650LXe Tải Hino 4.4 Tấn LDT XZU720LXe Tải Hino 5.2 Tấn LDT XZU730LXe Tải Hino 5 Tấn Dutro WU342-130HDXe Tải Hino 5.6 Tấn MDT FC9JLSWXe Tải Hino 6 Tấn MDT FC9JJSWXe Tải Hino 6.4 Tấn MDT FC9JESWXe Tải Hino 7 Tấn MDT FG8JPSUXe Tải Hino 8 Tấn MDT FG8JPSLXe Tải Hino 8.5 Tấn MDT FG8JPSBXe Tải Hino 9.4 Tấn MDT FG8JJSBXe Tải Hino 15 Tấn MDT FL8JTSLXe Tải Hino 15 Tấn MDT FM8JNSA 2 Cầu
Xe Tải Hino 16 Tấn MDT FL8JTSAXe Đầu Kéo Hino 700 Series
Tên Xe
Thaco Auman FV400 (6x4) 38.9 Tấn
Thaco Ollin 345 2.4 Tấn
Thaco Ollin 350 3.49 Tấn
Thaco Ollin 500B 4.995 Tấn
Thaco Ollin 700B 7 Tấn
Thaco Ollin 700C 7.3 Tấn
Thaco Ollin 800A 8 Tấn
Thaco Ollin 900A 9 Tấn
Xe Tải Thaco Kia Frontier140Xe Tải Thaco Kia K190 1.9TXe Tải Thaco Kia Frontier new K200 1.9T Euro4Xe Tải Thaco Kia Frontier 2.4T 165SXe Tải Thaco Kia Frontier new K250Thaco Forlan FLD250C 2.49 Tấn
Thaco Forlan FLD345C 3.45 Tấn
Thaco Forlan FLD420 4.2 Tấn
Thaco Forlan FLD490C 4.99 Tấn
Thaco Forlan FLD490C-4WD 4.9 Tấn
Thaco Forlan FLD600C 6 Tấn
Thaco Forlan FLD600B-4WD 5.7 Tấn
Thaco Forlan FD8500-4WD 8.3 Tấn
Thaco Forlan FD8500A-4WD 8.3 Tấn
Thaco Forlan FD9000 8.7 Tấn
Thaco Forlan FD9500 9.1 Tấn
Thaco Forlan FL9500BM 9 Tấn
Thaco Forlan FLD100B 7.5 Tấn
Thaco Forlan FD1600 8.2 Tấn
Thaco Forlan FLD1600B 7 Tấn
Thaco Towner R990 0.99 Tấn
Thaco Towner R800 0.9 Tấn
Thaco Towner R750A 0.75 Tấn
Thaco Towner R950A 0.88 Tấn
Thaco Towner R800-TB 0.75 Tấn
Thaco Aumark 500A 4.9 Tấn
Thaco Auman C160 (4x2) 9.3 Tấn
Thaco Auman C1400 (6x2) 14 Tấn
Thaco Auman C1400 (6x4) 14 Tấn
Thaco Auman C2400 (6x2) 14.3 Tấn
Thaco Auman C1500 (6x2R) 14.8 Tấn
Thaco Auman C300B (8x4) 17.9 Tấn
Thaco Auman C34 (10X4) 20.5 Tấn
Thaco Auman C375 (6x4) 38.25 Tấn
Thaco Auman C340 (6x4) 39.3 Tấn
Thaco Auman FV380 (6x4) 39 Tấn
Tên Xe
Dongben 810Kg
Dongben X30Dongben 770Kg
Dongben 870Kg
Dongben 1.2 Tấn
Dongben Q20Dongben 720Kg

*Chưa chọn Tên xe


Chưa chọn dữ liệu
Lốp xe theo Thương hiệu
LỐP TOYOLỐP BRIDGESTONELỐP FALKENLỐP PIRELLILỐP YOKOHAMALỐP BF GOODRICHLỐP KUMHOLỐP SAILUNLỐP HANKOOKLỐP SPORTRAKLỐP MAXXISLỐP DUNLOPLỐP CONTINENTALLỐP CASUMINALỐP GOODYEARLỐP MICHELIN

*Chưa chọn dữ liệu